본문내용 바로가기

KẾ HOẠCH HẠNH PHÚC CÙNG ĐA VĂN HOÁ

한국어 English 日本語 中文 Filipino ភាសាខ្មែរ Russian
  • Busan sẽ sát cánh vì hạnh phúc gia đình đa văn hóa.
  • Thành Phố chúng ta thì có thực hiện nhiều chính sách đa dạng nhằm hỗ trợ gia đình đa văn hóa sống ổn định, hội nhập xã hội trong thời kì đầu chưa quen thích nghi với sinh hoạt Hàn Quốc.

Điều hành Trung Tâm Hỗ Trợ Sức khỏe Gia Đình·Gia Đình Đa Văn Hóa

  • Hiện trang: 13 nơi▹Trung Tâm Hỗ Trợ Gia Đình Đa Văn Hóa (6 nơi), Trung Tâm Hỗ Trợ Sức Khỏe Gia Đình·Gia Đình Đa Văn Hóa(7 nơi)
  • Dự án chủ yếu: cung cấp các dịch vụ tổng hợp như giáo dục · tư vấn cho trẻ em và gia đình đa văn hóa, thông·biên dịch và cung cấp thông tin, nâng cao năng lực v.v.
  • Trung tâm cứ điểm: Trung Tâm Hỗ Trợ Gia Đình Đa Văn Hóa Nam-gu (Hội Quán phụ nữ)

Hỗ trợ giáo dục tiếng Hàn

  • Đối tượng: người kết hôn nhập cư, con em nhập cảnh giữa chừng
  • Hoạt động: 3 khóa(khóa chính quy, khóa con em nhập cảnh giữa chừng, khóa nâng cao)▹ủy thác Quận·Huyện hoạt động

Hỗ trợ con em gia đình đa văn hóa

  • 1

    Thanh thiếu niên gia đình đa văn hóa Global camp

    • Đối tượng: thanh thiếu niên gia đình đa văn hóa(học sinh trung học lớp 7~8)
    • Quốc gia đến: chủ yếu là quốc gia xuất xứ của người di trú hôn nhân(Việt Nam, Trung Quốc, Nhật bản, Philippines v.v.
    • Nội dung: giao lưu với thanh thiếu niên bản địa, hoạt động từ thiện, tham quan doanh nghiệp·cơ sở, khám phá lịch sử
  • 2

    Đến hỗ trợ con em gia đình đa văn hóa

    • Đối tượng: con em từ 3 tuổi ~ tiểu học
    • Nội dung: giáo viên chuyên môn đến nhà dạy tiếng Hàn cho trẻ em trước·sau khi nhập học và hỗ trợ giáo dục môn học cơ bản cho học sinh tiểu học
  • 3

    Hoạt động lớp học của cha(gia đình) đa văn hóa

    • Đối tượng: gia đình đa văn hóa(cha và con em học tiểu học)
    • Nội dung: con em đa văn hóa cùng cha tham gia trải nghiệm đa dạng và chương trình giao tiếp
  • 4

    Mentoring văn hóa giữa sinh viên-con em đa văn hóa

    • Đối tượng: con em gia đình đa văn hóa, sinh viên cư trú Busan(Người Hàn, du học sinh nước ngoài)
    • Hoạt động: con em gia đình đa văn hóa và sinh viên(người Hàn 1, du học sinh 1) hình thành 1 đội, trải nghiệm văn hóa và tư vấn phương hướng tương lai.

Hỗ trợ sinh hoạt·phúc lợi gia đình đa văn hóa

  • 1

    Dự án hỗ trợ sinh hoạt gia đình đa văn hóa

    • Giảm phí gửi đặc biệt quốc tế (EMS): cơ quan cấp dưới cục bưu điện Busan
      • Nội dung: giảm 10% cho người di trú kết hôn gửi bưu điện về quê hương▹trình thẻ chứng minh người nước ngoài hoặc là giấy quan hệ gia đình.
    • Miễn phí ngân hàng khi gửi tiền hải ngoại v.v.: ngân hàng Busan
      • Nội dung: miễn phí khi gửi tiền hải ngoại và ưu đãi 80% (US $, J PY) đổi ngoại tệ v.v. ▹trình thẻ chứng minh người nước ngoài hoặc là giấy quan hệ gia đình.
  • 2

    Hỗ trợ kiểm tra sức khỏe tổng hợp gia đình đa văn hóa

    • Đối tượng: 100 người đa văn hóa có thu nhập thấp
    • Nội dung: miễn phí kiểm tra sức khỏe tổng hợp
    • Cơ quan thi hành: Tp của chúng ta và cơ quan y tế hợp tác ((Jae) viện nghiên cứu y học Hàn Quốc chi nhánh Busan)
  • 3

    Thiết lập hệ thống hỗ trợ khẩn cấp phụ nữ kết hôn nhập cư

    • Nơi trú ngụ cho phụ nữ nhập cư
      • Nội dung: hỗ trợ ăn ở, tư vấn, trị liệu trong 2 năm và xuất cảnh
    • Trung tâm hỗ trợ khẩn cấp (Danuri call center Busan center): 1 trung tâm (☎1577-1366)
      • Nội dung: đường dây nóng 24h, phòng ngừa bạo lực gia đình, kết nối cơ quan bảo hộ, hỗ trợ thông biên dịch
      • Khu vực hỗ trợ: Busan, Ulsan, Gyeongnam
      • Ngôn ngữ hỗ trợ: Trung Quốc, Việt Nam, Philipin, Cambodia, Nga
  • 4

    Hỗ trợ dịch vụ hành chính·sinh hoạt cho người kết hôn nhập cư

    • Hoạt động: người kết hôn nhập cư (Việt Nam) tư vấn trong cơ quan Tp
    • Nội dung: hỗ trợ thông dịch và tư vấn sinh hoạt·hành chính v.v. Thứ 2 ~ Thứ 6 10h~15h (☎051-888-1546)

Mở rộng xuất tiến xã hội·kinh tế cho phụ nữ kết hôn nhập cư

  • 1

    Hỗ trợ dự án nâng cao học vấn cho phụ nữ kết hôn nhập cư

    • Đối tượng: phụ nữ di trú hôn nhân có hy vọng lấy bằng bổ túc
    • Nội dung: lớp học luyện thi bổ túc hỗ trợ cho phụ nữ kết hôn nhập cư nâng cao học vấn
  • 2

    Hoạt động khóa đào tạo giáo dục nghề nghiệp cho phụ nữ kết hôn nhập cư

    • Đối tượng: phụ nữ kết hôn nhập cư có hy vọng giáo dục tìm việc
    • Nội dung: hoạt động khóa đào tạo giáo dục kết nối tìm việc liên quan đến doanh nghiệp cần người cao(nhân viên quản lý phòng ở khách sạn v.v.)
    • Cơ quan thi hành: 4 trung tâm việc làm mới cho phụ nữ
  • 3

    Hoạt động chế độ thực tập cho phụ nữ kết hôn nhập cư

    • Đối tượng: phụ nữ kết hôn nhập cư có đăng kí ở trung tâm việc làm mới phụ nữ
    • Nội dung: đăng kí thực tập, kết nối, thanh toán tiền trợ cấp làm việc, tư vấn, giới thiệu việc làm
    • Cơ quan thi hành: 11 trung tâm việc làm mới cho phụ nữ (☎1544-1199)

Hiện trạng gia đình đa văn hóa

※ Tiêu chuẩn ngày 1 tháng 11 năm 2017

HIỆN TRẠNG GIA ĐÌNH ĐA VĂN HÓA
Phân loại Thống kê Phụ nữ di trú hôn nhân Con cái
Tổng Nam Nữ Người chưa nhập tịch Người nhập tịch
Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ Tổng Nam Nữ
Tổng 22,518 6,980 15,538 12,337 1,753 10,584 6,841 1,096 5,745 5,496 657 4,839 10,181 5,227 4,954
Quận Trung 370 119 251 249 52 197 146 24 122 103 28 75 121 67 54
Quận Tây 755 222 533 446 63 383 234 27 207 212 36 176 309 159 150
Quận Đông 756 213 543 456 62 394 241 30 211 215 32 183 300 151 149
Quận Yeongdo 983 277 706 547 55 492 288 33 255 259 22 237 436 222 214
Quận Busanjin 2,127 632 1,495 1,165 135 1,030 667 81 586 498 54 444 962 497 465
Quận Dongnae 1,060 331 729 575 77 498 314 46 268 261 31 230 485 254 231
Quận Nam 1,658 525 1,133 845 114 731 479 81 398 366 33 333 813 411 402
Quận Bắc 1,889 606 1,283 955 99 856 456 39 417 499 60 439 934 507 427
Quận Haeundae 2,279 876 1,403 1,227 308 919 730 228 502 497 80 417 1,052 568 484
Quận Saha 2,774 816 1,958 1,512 168 1,344 809 103 706 703 65 638 1,262 648 614
Quận Geumjeong 1,252 375 877 712 97 615 407 57 350 305 40 265 540 278 262
Quận Gangseo 965 310 655 535 99 436 323 67 256 212 32 180 430 211 219
Quận Yoenje 944 303 641 507 76 431 304 48 256 203 28 175 437 227 210
Quận Suyeong 1,052 360 692 595 132 463 354 97 257 241 35 206 457 228 229
Quận Sasang 2,464 660 1,804 1,368 135 1,233 722 81 641 646 54 592 1,096 525 571
Huyện Gijang 1,190 355 835 643 81 562 367 54 313 276 27 249 547 274 273

※ Quận Saha-gu>Sasang-gu>Haeundae-gu>Busanjin-gu>Bukgu>Nam-gu>Geumjeong-gu

※ Hiện trạng cư dân nước ngoài đoàn thể tự trị địa phương năm 2017(thống kê do bộ hành chính tự trị duyệt)



자료관리 담당자

여성가족과
한지혜 (051-888-1546)
최근 업데이트
2019-01-22

페이지만족도

페이지만족도

이 페이지에서 제공하는 정보에 만족하십니까?

평균 : 0참여 : 0

댓글은 자유로운 의견 공유를 위한 장이므로 부산시에 대한 신고, 제안, 건의 등 답변이나 개선이 필요한 사항에 대해서는
"부산민원 120 - 민원신청새창열림 아이콘"을 이용해 주시고, 내용 입력시 주민등록번호, 연락처 등 개인정보가 노출되지 않도록 주의하여 주시기 바랍니다.

상업광고, 저속한 표현, 정치적 내용, 개인정보 노출 등은 별도의 통보없이 삭제될 수 있습니다.